Write & Correct
English

Miscellaneous Tools Starter Sentences for Southern Vietnamese Conversation

X
Chào, tôi là Leo.
Show
Hi, I’m Leo.
Show
Bạn tên gì?
Show
What’s your name?
Show
Bạn khỏe không?
Show
How are you?
Show
Tôi khỏe, cảm ơn. Còn bạn?
Show
I’m fine, thanks. And you?
Show
Xin lỗi.
Show
I’m sorry.
Show
Bạn nói lại được không?
Show
Can you repeat that please?
Show
Tất nhiên!
Show
Of course!
Show
Bạn viết ra giùm tôi được không?
Show
Can you write that down for me please?
Show
Tôi có một câu hỏi.
Show
I have one question.
Show
Chờ tôi một chút nha.
Show
Wait for me a bit na.
Show
Vân vân.
Show
Etc.
Show
Bạn nói chậm lại một chút được không
Show
You please speak slowly a little. (Please speak a little slower.)
Show
“Dog” tiếng Việt nói sao?
Show
“Dog” in Vietnamese - how's it said? (What's "dog" in Vietnamese?)
Show
Nó có nghĩa là gì vậy?
Show
It has meaning is what then? (What's it mean?)
Show
Thôi, không sao.
Show
Enough, no problem. (Never mind.)
Show
Tôi đang học tiếng Việt.
Show
I’m learning Vietnamese.
Show
Tôi nói tiếng Việt không được giỏi lắm.
Show
I can’t speak Vietnamese very well.
Show
Bạn học tiếng Anh ở đâu vậy?
Show
Where did you learn English then?
Show
Tôi đang học tiếng Việt trên mạng.
Show
I’m learning Vietnamese online.
Show
Tôi đang học tiếng Việt ở Mỹ.
Show
I’m learning Vietnamese in the US.
Show
Cái đó tiếng Việt nói sao?
Show
That thing - in Vietnamese, how's it said? (What’s that in Vietnamese?)
Show
Tôi thích học tiếng Việt.
Show
I like learning Vietnamese.
Show
Tôi muốn học tiếng Việt.
Show
I want to learn Vietnamese.
Show
Quê bạn ở đâu?
Show
Where is your home town?
Show
Tôi đến từ Mỹ.
Show
I come from the USA.
Show
Bạn đã từng đi Mỹ chưa?
Show
Have you ever gone to the USA?
Show
Tôi chưa bao giờ đi Việt Nam.
Show
I’ve never gone to Vietnam.
Show
Tôi muốn đi du lịch Việt Nam.
Show
I want to travel to Vietnam.
Show
Bạn ở đâu?
Show
Where are you?
Show
Tôi sống gần Seattle.
Show
I live near Seattle.
Show
Tôi sẽ ở Thái Lan một tháng.
Show
I’ll stay in Thailand for one month.
Show
Tôi thích đồ ăn Việt Nam.
Show
I like Vietnamese food.
Show
Tôi muốn ăn đồ ăn Việt Nam chính gốc.
Show
I want to eat genuine Vietnamese food.
Show
Tôi ăn rất nhiều món ăn Việt Nam rồi.
Show
I have eaten very many Vietnamese dishes already.
Show
Gặp lại sau!
Show
(Let's) Meet again later!
Show
Lớp học xong rồi, phải không?
Show
Class finished already, right?
Show
Tôi thích lắm.
Show
I like it a lot.
Show
Sở thích của tôi là học ngôn ngữ và du lịch.
Show
My hobbies are language learning and travel.
Show
Hồi còn đi làm, tôi cũng học ngôn ngữ.
Show
While still going to work, I also studied languages.
Show
Tôi nói được mười bốn thứ tiếng.
Show
I can speak 14 languages.
Show

Edited

Corrections

No Corrections why not add one ?

Feedback